| Số/ ký hiệu VB | Ngày ban hành | Trích yếu | Hình thức công khai | Địa chỉ công khai | Ngày công khai | Ngày hết hạn công khai | Tải về |
|
QCVN 01-1:2018/BYT
|
24/04/2024 |
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT |
trang thông tin điện tử chi cục |
website Chi cục |
24/04/2024 |
24/04/2024 |
|
|
QCVN 02 - 01: 2009/BNNPTNT
|
31/07/2009 |
Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuỷ sản - Điều kiện chung đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
QCVN 02 - 02: 2009/BNNPTNT
|
31/07/2009 |
Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuỷ sản - Chương trình đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm theo nguyên tắc HACCP |
|
|
|
|
|
|
QCVN 02 - 03: 2009/BNNPTNT
|
31/07/2009 |
Cơ sở chế biến thuỷ sản ăn liền - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
QCVN 02 - 04: 2009/BNNPTNT
|
31/07/2009 |
Cơ sở sản xuất đồ hộp thuỷ sản - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
QCVN 02 - 05: 2009/BNNPTNT
|
31/07/2009 |
Cơ sở chế biến thuỷ sản khô - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
QCVN 02 - 06: 2009/BNNPTNT
|
31/07/2009 |
Cơ sở sản xuất nước mắm - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
QCVN 02 - 07: 2009/BNNPTNT
|
31/07/2009 |
Cơ sở sản xuất nhuyễn thể hai mảnh vỏ - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
QCVN 02 - 08: 2009/BNNPTNT
|
31/07/2009 |
Cơ sở sản xuất nước đá thuỷ sản - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
QCVN 02 - 09: 2009/BNNPTNT
|
31/07/2009 |
Kho lạnh thuỷ sản - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
| |