| Tên thủ tục |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản - 2.001827.000.00.00.H11 |
| Thời hạn giải quyết |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
| Đối tượng thực hiện |
Các cơ sở sản xuất, kinh doanh |
| Cách thức thực hiện |
- Trực tiếp tại Quầy tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Hành chính công tỉnh (Số 24, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận)
| STT |
Thời hạn |
Phí, lệ phí |
Mô tả |
| 1 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
700000 |
Thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm |
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ http://dichvucong.binhthuan.gov.vn
| STT |
Thời hạn |
Phí, lệ phí |
Mô tả |
| 1 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
700000
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn thực
|
|
| Cơ quan thực hiện |
Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi - tỉnh Bình Thuận, Chi cục Chất lượng nông sản và PTNT - tỉnh Bình Thuận, Chi cục Thủy sản và Biển đảo - tỉnh Bình Thuận |
| Kết quả thực hiện |
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm. - Thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận: 03 năm. |
| Lệ phí |
Phí: 700000 (Thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn thực)
|
| Yêu cầu, điều kiện thực hiện |
Yêu cầu: Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thuỷ sản phải đáp ứng các quy định tương ứng tại Điều: 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 44, 54, 55 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội |
| Trình tự thực hiện |
Bước 1: Cơ sở nộp hồ sơ về Cơ quan địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định dựa trên phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tình hình thực tiễn của địa phương và đề xuất của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là Cơ quan có thẩm quyền).
Bước 2: Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm; nếu đủ điều kiện thì phải cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; trường hợp từ chối thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
| Thành phần hồ sơ |
|
Stt
|
Tên giấy tờ
|
Mẫu đơn, tờ khai
|
Số lượng
|
Mã giấy tờ |
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm |
Phụ
lục III Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT
|
Bản chính: 1
Bản sao: 0
|
|
|
2
|
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
|
Phụ lục IV Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT.
|
Bản chính: 0; Bản sao: 1
|
000.00.00.G10-KQ003682 |
| 3 |
Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều
kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền; |
|
Bản chính: 1; Bản sao: 0 |
000.00.00.G10-KQ003683 |
| 4 |
Giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp; |
|
Bản chính: 1; Bản sao: 0 |
000.00.00.G10-KQ003684 |
| 5 |
Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn vệ sinh thực phẩm của chủ cơ sở và của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định |
|
Bản chính: 1; Bản sao: 0 |
000.00.00.G10-KQ003685 |
|
| Mẫu đơn, mẫu tờ khai |
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận ATTP theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT
- Bản thuyết minh về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT.
|
| Cơ sở pháp lý |
| Số ký hiệu |
Trích yếu |
Ngày |
Mã cơ quan ban hành |
| Luật số 55/2010/QH12 |
Luật An toàn thực phẩm |
|
|
| Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT |
Quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
25/12/2018 |
BNNPTNT |
| Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT |
về sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định
thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy
sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn |
28/11/2024 |
BNNPTNT |
| Thông tư số 286/2016/TT-BTC |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính |
14/11/2016 |
BTC |
|