Thống kê truy cập
Đang online: 14
Hôm nay: 188
Trong tuần: 1972
Trong tháng: 5379
Tổng truy cập: 2136179

Chế biến và bảo quản

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

Tên thủ tục Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
Thời hạn giải quyết 1 ngày làm việc
Đối tượng thực hiện Người nước ngoài; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
Cách thức thực hiện
1. Nộp trực tiếp
Tại Quầy tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Hành chính công tỉnh (Số 24, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận)
 STT  Thời hạn  Phí, lệ phí  Mô tả
 1  01: Ngày làm việc ( 01 ngày làm việc)    
 
2. Nộp trực tuyến http: //dichvucong.binhthuan.gov.vn
STT Thời hạn Phí, lệ phí Mô tả
1 01: Ngày làm việc ( 01 ngày làm việc)

2 Nộp qua Bưu chính viễn thông (BCCI)

 STT  Thời hạn  Phí, lệ phí  Mô tả
 1  01: Ngày làm việc ( 01 ngày làm việc)    

Cơ quan thực hiện Chi cục Chất lượng nông sản và PTNT tỉnh Bình Thuận
Kết quả thực hiện

STT

Tên giấy tờ

Tên file

1

Xác nhận người nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu theo mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ

Mẫu số 01 (1).docx


Lệ phí
Yêu cầu, điều kiện thực hiện - Giấy chứng nhận chât lượng lô hàng hóa muối nhập khẩu hoặc Chứng thu giám định chất lượng lô sản phảm hàng hóa muối nhập khẩu phải đpá ứng các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng muối nhập khẩu quy định tại khaonr 1, Điều 5 Thông tư 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018.
Trình tự thực hiện
STT Trình tự
Bước 1 Lập hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu: Trước hoặc khi lô hàng muối về đến cửa khẩu, người nhập khẩu gửi 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu và cam kết chất lượng hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục III và các thành phần hồ sơ theo quy định
tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên ngành (Nghị định số 154/2018/NĐ-CP) đến cơ quan kiểm tra (Sở Nông nghiệp và Môi trường) do người nhâp khẩu lựa chọn tại một trong các địa phương nơi lưu giữ, bảo quản lô hàng muối nhập khẩu
Bước 2 Cơ quan kiểm tra tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:  Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc cơ quan kiểm tra xác nhận người nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành (Nghị định số 154/2018/NĐ-CP). Người nhập khẩu nộp bản đăng ký có xác nhận của cơ quan kiểm tra cho cơ quan Hải quan để được phép thông quan hàng hóa muối nhập khẩu.
Bước 3

 Trả kết quả trực tiếp tại cơ quan kiểm tra hoặc gửi qua đường bưu điện theo đề nghị của người nhập khẩu hoặc Cổng thông tin một cửa quốc gia/ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (nếu đã áp dụng).

Bước 4 Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày thông quan hàng hóa, người nhập khẩu phải nộp cho cơ quan kiểm tra bản sao y bản chính (có ký tên và đóng dấu của người nhập khẩu) Giấy chứng nhận chất lượng lô hàng muối nhập khẩu hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng muối nhập khẩu.
Bước 5

-  Cơ quan kiểm tra xem xét sự phù hợp các chỉ tiêu chất lượng muối giữa Giấy chứng nhận chất lượng hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa muối nhập khẩu với tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu để làm căn cứ áp dụng biện pháp miễn kiểm tra sau 03 lần kiểm tra liên tiếp theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 154/2018/NĐ-CP.

- Trường hợp hàng hóa muối nhập khẩu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng, cơ quan kiểm tra ra văn bản thông báo kết quả kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu để làm căn cứ áp dụng biện pháp miễn kiểm tra sau 03 lần kiểm tra liên tiếp và gửi cơ quan hải quan và người nhập khẩu để biết và thực hiện.

- Trường hợp hàng hóa không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng, cơ quan kiểm tra ra văn bản thông báo kết quả kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng, báo cáo và đề xuất biện pháp xử lý với cơ quan nhà nước có thẩm quyền; tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm yêu cầu quản lý chất lượng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định buộc tái xuất, tiêu hủy hoặc tái chế hàng hoá, đồng thời thông báo cho cơ quan hải quan để phối hợp xử lý và người nhập khẩu biết để thực hiện được quy định tại khoản 3 Điều 36 Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa, tại Điều 8 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thihành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa.

- Xử lý kết quả kiểm tra muối nhập khẩu không đạt yêu cầu chất lượng lưu thông trên thị trường theo quy định tại Điều 12, Điều 13 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (Nghị định số 132/2008/NĐ- CP) và khoản 5 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP.


Thành phần hồ sơ
STT Tên hồ sơ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
1 - Giấy chứng nhận chất lượng lô hàng muối nhập khẩu hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng muối nhập khẩu; Bản chính: 0; Bản sao: 1
2 - Bản sao Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan (nếu có); Bản chính: 0; Bản sao: 1
3 - Bản sao Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O-Certificate of Origin – nếu có); Bản chính: 0; Bản sao: 1
4 - Bản sao Tờ khai hàng hóa nhập khẩu có xác nhận của người nhập khẩu; Bản chính: 0; Bản sao: 1
5 - Bản sao Vận đơn (Bill of Loading) có xác nhận của người nhập khẩu; Bản chính: 0; Bản sao: 1
6 - Bản sao Hóa đơn (Invoice) có xác nhận của người nhập khẩu; Bản chính: 0; Bản sao: 1
7 - Bản sao Danh mục hàng hóa (Packing List – nếu có); Bản chính: 0; Bản sao: 1
8 - Bản sao Hợp đồng (Contract) mua bán hàng hóa (là bản tiếng Việt hoặc bản tiếng Anh, nếu là ngôn ngữ khác thì người nhập khẩu phải nộp kèm bản dịch ra tiếng Việt và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung bản dịch); Bản chính: 0; Bản sao: 1
9 - Giấy Đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP; Mẫu số 01.docx Bản chính: 1; Bản sao: 0
10 - Ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa có các nội dung bắt buộc phải thể hiện trên nhãn hàng hóa và nhãn phụ nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định (trừ trường hợp nhập khẩu muối rời). Bản chính: 0; Bản sao: 1
11   Số lương: 01 (một) bộ hồ sơ    

Mẫu đơn, mẫu tờ khai Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 154/2018/NĐ-CP
Cơ sở pháp lý
STT Số ký hiệu Trích yếu Ngày Cơ quan ban hành
1 39/2018/TT-BNNPTNT Hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực
phẩm muối nhập khẩu
27/12/2018 BNNPTNT
2 74/2018/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa 15/5/2018 CP
3 154/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành 09/11/2018 CP
4 132/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa 31/12/2008 CP