Thống kê truy cập
Đang online: 9
Hôm nay: 121
Trong tuần: 1905
Trong tháng: 5312
Tổng truy cập: 2136112

Giá thị trường một số mặt hàng nông sản thực phẩm và vật tư nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, tháng 01 năm 2026

Thứ Ba 03/02/2026 11:00 
1259

Sản phẩm Rau, củ, quả: Thời tiết cuối năm tương đối ổn định, tạo điều kiện thuận lợi cho nhiều loại rau ngắn ngày tiếp tục được xuống giống và thu hoạch, góp phần thị trường giá rau, củ, quả giảm và dần ổn định; cụ thể như: Bắp cải trắng 20.000 đồng/kg, giảm 5.000 đồng/kg; Cải xanh 20.000 đồng/kg, giảm 2.500 đồng/kg; Bí xanh 18.500 đồng/kg, giảm 3.500 đồng/kg; Cà chua 35.000 đồng/kg, giảm 5.000 đồng/kg.

 

Sản phẩm chăn nuôi:

Các sản phẩm như thịt Lợn, thịt Gà, thịt Bò đều có giá tăng nhẹ so với tháng trước, cụ thể: thịt Lợn nạc thăn 125.000 đồng/kg, tăng 11.250 đồng/kg; thịt Bò thăn 235.000 đồng/kg, tăng 5.000 đồng/kg; Gà công nghiệp 78.750 đồng/kg, tăng 6.250 đồng/kg.

Nguyên nhân chủ yếu do nhu cầu tiêu dùng các sản phẩm thịt tăng cao trong dịp Tết Dương lịch và dự trữ nguồn hàng trong dịp Tết Nguyên đán.

 


Giá một số vật tư, phân bón giảm so với tháng trước, cụ thể: phân Urê 13.000 đồng/kg, giảm 2.000 đồng/kg; phân DAP 22.500 đồng/kg, giảm 2.000 đồng/kg. Giá thức ăn chăn nuôi tăng nhẹ so với tháng trước; riêng giá thức ăn thủy sản có giá tương đối ổn định.

Dự báo thị trường thời gian tới:

Trong tháng 02 năm 2026, giá các mặt hàng Rau, củ, quả trên địa bàn tỉnh dự kiến tiếp tục duy trì ở mức tương đối ổn định do nguồn cung được cải thiện, lượng hàng hóa đưa về các chợ đầu mối tăng và sự tham gia điều tiết của các doanh nghiệp, cơ quan chức năng trong công tác bình ổn thị trường.

Đối với các sản phẩm chăn nuôi, giá có khả năng tiếp tục tăng nhẹ do nhu cầu tiêu dùng tăng cao trong dịp Tết Nguyên đán, tuy nhiên mức tăng dự kiến không đột biến.

Bảng tổng hợp giá lương thực, thực phẩm và vật tư nông nghiệp


hàng hóa

Tên hàng hóa, dịch vụ

Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cách

Đơn vị tính

Giá phổ biến
kỳ báo cáo

Giá bình
quân kỳ trước

Giá
bình quân kỳ này

Mức tăng
(giảm) giá bình quân

1

Lương thực, thực phẩm

 

 

 

 

 

01.001

Thóc tẻ

Theo quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật

đ/kg

12.000

12.000

12.000

0

01.002

Gạo tẻ

 

 

 

 

 

-

Đài thơm 8

đ/kg

24.000

24.200

24.200

0

-

ST25

đ/kg

32.500

32.500

32.500

0

-

OM 5451

đ/kg

16.000

16.000

16.000

0

01.003

Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi)

 

đ/kg

57.000-73.500

61.000

65.250

4.250

01.004

Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn)

 

đ/kg

120.000-130.000

113.750

125.000

11.250

01.005

Thịt bò thăn

Loại 1 hoặc Phổ biến

đ/kg

220.000-250.000

230.000

235.000

5.000

01.006

Thịt bò bắp

Bắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 - 300 gram/ cái

đ/kg

240.000-280.000

255.000

260.000

5.000

01.007

Gà ta

Còn sống, loại 1,5 - 2kg /1 con

đ/kg

102.500-120.000

106.250

111.250

5.000

01.008

Gà công nghiệp

Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5 - 2kg /1 con

đ/kg

72.500-85.000

72.500

78.750

6.250

01.009

Cá quả (cá lóc)

Loại 2 con/1 kg hoặc phổ biến

đ/kg

75.000

65.000

75.000

10.000

01.010

Cá chép

Phổ biến loại 1,2 - 2kg/ con

đ/kg

70.000

65.000

70.000

5.000

01.011

Tôm thẻ chân trắng

Loại 40-45 con/kg

đ/kg

160.000-200.000

175.000

180.000

5.000

01.012

Bắp cải trắng

Loại to vừa khoảng 0,5- 1kg /bắp

đ/kg

20.000

25.000

20.000

-5.000

01.013

Cải xanh

Cải ngọt hoặc cải cay theo mùa

đ/kg

20.000

22.500

20.000

-2.500

01.014

Bí xanh

Quả từ 1 – 2kg hoặc phổ biến

đ/kg

17.000-20.000

22.000

18.500

-3.500

01.015

Cà chua

Quả to vừa từ 8 – 10 quả/kg

đ/kg

30.000-50.000

40.000

35.000

-5.000

01.016

Giò lụa

Loại 1kg

đ/kg

110.000-220.000

165.000

165.000

0

01.017

Đường ăn bao gồm cả đường trắng và đường tinh luyện

Theo quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật

đ/kg

17.400-25.000

22.033

21.900

-133

2

Vật tư nông nghiệp

 

 

 

 

 

02.001

Phân Urê, phân DAP, phân NPK

 

 

 

 

 

 

-

Phân Urê

Phân urê Phân bón vô cơ đơn chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N), có công thức CO(NH2)2. Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Hàm lượng đạm tổng số (% khối lượng Nts) ≥ 46%; Hàm lượng Biuret ≤ 1,2%; Độ ẩm ≤1%.

đ/kg

13.000

15.000

13.000

-2.000

-

Phân DAP

Phân bón vô cơ phức hợp chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) và lân (P) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học, có công thức (NH4)2HPO4. Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Hàm lượng đạm tổng số (% khối lượng Nts) ≥ 15%; Hàm lượng lân hữu hiệu (% khối lượng P2O5hh) ≥ 42%; Hàm lượng Cadimi (Cd) ≤ 12 ppm; Độ ẩm ≤ 2,5%.

đ/kg

22.500

24.500

22.500

-2.000

-

Phân NPK

Phân bón vô cơ hỗn hợp trong thành phần chứa 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng gồm đạm (N), lân (P) và kali (K). Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh) ≥ 18%. Trong đó, hàm lượng của mỗi thành phần đạm tổng số (Nts), lân hữu hiệu (P2O5hh), kali hữu hiệu (K2Ohh) ≥ 3%. Độ ẩm ≤ 5%.

đ/kg

10.000-20.000

14.900

15.000

100

02.002

Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thuỷ sản

 

 

 

 

-

Nhóm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn thịt (giai đoạn khối lượng từ 25kg trở lên hoặc trên 60 ngày tuổi)

bao 25 kg

310.000-335.000

322.500

327.500

5.000

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt (giai đoạn nuôi thịt trước xuất chuồng)

bao 25 kg

280.000-300.000

290.000

295.000

5.000

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ trứng (giai đoạn đẻ trứng)

bao 25 kg

280.000-285.000

282.500

287.500

5.000

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt (giai đoạn nuôi thịt trước xuất chuồng)

bao 25 kg

250.000-280.000

265.000

270.000

5.000

-

Nhóm nguyên liệu thức ăn
chăn nuôi

Ngô hạt

đ/kg

8.000

10.000

10.000

0

Cám gạo

đ/kg

7.000-9.000

7.500

7.500

0

Lúa mì

đ/kg

9.000

9.000

9.000

0

-

Thức ăn thủy sản

Thức ăn bổ sung (Emin)

đ/lít

73.000

70.000

70.000

0

Thức ăn bổ sung (Vino-Wa)

đ/lít

20.000

20.000

20.000

0

Thức ăn bổ sung (LiquaMin)

đ/lít

33.000

33.000

33.000

0

Thức ăn bổ sung (Nutri)

đ/lít

130.000

130.000

130.000

0

Muối tinh

đ/kg

1.320

1.320

1.320

0

Muối sấy

đ/kg

1.600

1.600

1.600

0

Bột cá (đạm >50%)

đ/kg

21.500

21.500

21.500

0

Bột cá (đạm 60%)

đ/kg

26.700

26.700

26.700

0

Bột cá (đạm 62%)

đ/kg

32.500

32.500

32.500

0

Bột cá (đạm 65%)

đ/kg

37.000

37.000

37.000

0

Bột Tảo Spirulina

đ/kg

300.000

300.000

300.000

0

Lê Vũ Linh-Chi cục Chất lượng, Chất lượng và PTTT