Thống kê truy cập
Đang online: 9
Hôm nay: 121
Trong tuần: 1905
Trong tháng: 5312
Tổng truy cập: 2136112

Giá thị trường một số loại nông sản, vật tư nông nghiệp tháng 02/2026 trên địa bà tỉnh Lâm Đồng

Thứ Tư 11/03/2026 10:07 
23

I. Phân tích tình hình giá thị trường

1. Sản phẩm rau, củ, quả:

So với tháng trước, giá rau, củ, quả cơ bản ổn định, một số mặt hàng biến động nhẹ, cụ thể như: bí xanh 21.500 đồng/kg, tăng 2.500 đồng/kg; cà chua 22.500 đồng/kg, giảm 12.500 đồng/kg; bắp cải trắng và cải xanh ổn định với giá 20.000 đồng/kg.

2. Sản phẩm chăn nuôi:

Các sản phẩm như thịt lợn, thịt gà, thịt bò đều có giá tăng nhẹ so với tháng trước, cụ thể: thịt lợn nạc thăn 135.000 đồng/kg, tăng 10.000 đồng/kg; thịt bò thăn 270.000 đồng/kg, tăng 35.000 đồng/kg; gà ta 118.750 đồng/kg, tăng 7.500 đồng/kg; gà công nghiệp 86.250 đồng/kg, tăng 7.500 đồng/kg.

Mức tăng này là do nhu cầu tiêu thụ tăng mạnh trước và trong dịp Tết Nguyên đán.

3. Vật tư nông nghiệp:

Giá vật tư nông nghiệp so với tháng trước ổn định.

II. Dự báo thị trường

Tháng 3 năm 2026, nguồn cung rau, củ, quả trên địa bàn tỉnh tiếp tục duy trì ổn định; nhu cầu tiêu dùng sau Tết giảm so với tháng trước nên giá dự kiến không có biến động lớn.

Đối với sản phẩm chăn nuôi, giá dự kiến duy trì ở mức hiện tại; khả năng biến động không lớn nếu nguồn cung tiếp tục ổn định.

STT


hàng hóa

Tên hàng hóa, dịch vụ

Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cách

Đơn vị tính

Giá phổ biến
kỳ báo cáo

Giá bình
quân kỳ trước

Giá
bình quân kỳ này

Mức tăng
(giảm) giá bình quân

Tỷ lệ tăng
(giảm) giá
bình quân (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9) = (8-7)

(10) = (9/7)

I.

1

LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM

 

 

 

 

 

 

 

1

01.001

Thóc tẻ

Theo quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật

đ/kg

12.000

12.000

12.000

0

0%

2

01.002

Gạo tẻ

 

 

 

 

 

-

Đài thơm 8

đ/kg

20.000-24.000

24.200

22.000

-2.200

-9%

-

ST25

đ/kg

30.000-37.000

32.500

33.500

1.000

3%

-

OM 5451

đ/kg

19.000

16.000

19.000

3.000

19%

3

01.003

Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi)

 

đ/kg

69.000-72.500

65.250

70.750

5.500

8%

4

01.004

Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn)

 

đ/kg

130.000-140.000

125.000

135.000

10.000

8%

5

01.005

Thịt bò thăn

Loại 1 hoặc Phổ biến

đ/kg

260.000-280.000

235.000

270.000

35.000

15%

6

01.006

Thịt bò bắp

Bắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 - 300 gram/ cái

đ/kg

270.000-320.000

260.000

295.000

35.000

13%

7

01.007

Gà ta

Còn sống, loại 1,5 - 2kg /1 con

đ/kg

107.500-130.000

111.250

118.750

7.500

7%

8

01.008

Gà công nghiệp

Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5 - 2kg /1 con

đ/kg

77.500-95.000

78.750

86.250

7.500

10%

9

01.009

Cá quả (cá lóc)

Loại 2 con/1 kg hoặc phổ biến

đ/kg

75.000

75.000

75.000

0

0%

10

01.010

Cá chép

Phổ biến loại 1,2 - 2kg/ con

đ/kg

70.000

70.000

70.000

0

0%

11

01.011

Tôm thẻ chân trắng

Loại 40-45 con/kg

đ/kg

180.000-200.000

180.000

190.000

10.000

6%

12

01.012

Bắp cải trắng

Loại to vừa khoảng 0,5- 1kg /bắp

đ/kg

20.000-30.000

20.000

20.000

0

0%

13

01.013

Cải xanh

Cải ngọt hoặc cải cay theo mùa

đ/kg

20.000

20.000

20.000

0

0%

14

01.014

Bí xanh

Quả từ 1 – 2kg hoặc phổ biến

đ/kg

20.000-22.000

18.500

21.000

2.500

14%

15

01.015

Cà chua

Quả to vừa từ 8 – 10 quả/kg

đ/kg

30.000

35.000

22.500

-12.500

-36%

16

01.016

Giò lụa

Loại 1kg

đ/kg

140.000-220.000

165.000

180.000

15.000

9%

17

01.017

Đường ăn bao gồm cả đường trắng và đường tinh luyện

Theo quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật

đ/kg

17.000-25.000

21.900

23.667

1.767

8%

II

2

VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

18

02.001

Phân đạm, phân DAP, phân NPK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân đạm

Phân urê Phân bón vô cơ đơn chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N), có công thức CO(NH2)2. Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Hàm lượng đạm tổng số (% khối lượng Nts) ≥ 46%; Hàm lượng Biuret ≤ 1,2%; Độ ẩm ≤ 1%.

đ/kg

13.000

13.000

13.000

0

0%

 

 

Phân DAP

Phân bón vô cơ phức hợp chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) và lân (P) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học, có công thức (NH4)2HPO4. Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Hàm lượng đạm tổng số (% khối lượng Nts) ≥ 15%; Hàm lượng lân hữu hiệu (% khối lượng P2O5hh) ≥ 42%; Hàm lượng Cadimi (Cd) ≤ 12 ppm; Độ ẩm ≤ 2,5%.

đ/kg

22.500

22.500

22.500

0

0%

 

 

Phân NPK

Phân bón vô cơ hỗn hợp trong thành phần chứa 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng gồm đạm (N), lân (P) và kali (K). Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh) ≥ 18%. Trong đó, hàm lượng của mỗi thành phần đạm tổng số (Nts), lân hữu hiệu (P2O5hh), kali hữu hiệu (K2Ohh) ≥ 3%. Độ ẩm ≤ 5%.

đ/kg

10.000-20.000

15.000

15.000

0

0%

19

02.002

Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thuỷ sản

 

 

 

 

 

0

 

 

 

Nhóm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn thịt (giai đoạn khối lượng từ 25kg trở lên hoặc trên 60 ngày tuổi)

bao 25 kg

310.000-335.000

327.500

327.500

0

0%

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt (giai đoạn nuôi thịt trước xuất chuồng)

bao 25 kg

280.000-300.000

295.000

295.000

0

0%

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ trứng (giai đoạn đẻ trứng)

bao 25 kg

280.000-285.000

287.500

287.500

0

0%

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt (giai đoạn nuôi thịt trước xuất chuồng)

bao 25 kg

250.000-280.000

270.000

270.000

0

0%

 

 

Nhóm nguyên liệu thức ăn
chăn nuôi

Ngô hạt

đ/kg

8.000

10.000

10.000

0

0%

 

 

Cám gạo

đ/kg

7.000-9.000

7.500

7.500

0

0%

 

 

Lúa mì

đ/kg

9.000

9.000

9.000

0

0%

 

 

Thức ăn thủy sản

Thức ăn bổ sung (Emin)

đ/lít

73.000

70.000

70.000

0

0%

 

 

Thức ăn bổ sung (Vino-Wa)

đ/lít

20.000

20.000

20.000

0

0%

 

 

Thức ăn bổ sung (LiquaMin)

đ/lít

33.000

33.000

33.000

0

0%

 

 

Thức ăn bổ sung (Nutri)

đ/lít

130.000

130.000

130.000

0

0%

 

 

Muối tinh

đ/kg

1.320

1.320

1.320

0

0%

 

 

Muối sấy

đ/kg

1.600

1.600

1.600

0

0%

 

 

Bột cá (đạm >50%)

đ/kg

21.500

21.500

21.500

0

0%

 

 

Bột cá (đạm 60%)

đ/kg

26.700

26.700

26.700

0

0%

 

 

Bột cá (đạm 62%)

đ/kg

32.500

32.500

32.500

0

0%

 

 

Bột cá (đạm 65%)

đ/kg

37.000

37.000

37.000

0

0%

 

 

Bột Tảo Spirulina

đ/kg

300.000

300.000

300.000

0

0%

                                                                                                                               Lê Vũ Linh - Trạm CLATTP