
I. Phân tích tình hình giá thị trường
1. Sản phẩm rau, củ, quả:
So với tháng trước, giá rau, củ, quả cơ bản ổn định, một số mặt hàng biến động nhẹ, cụ thể như: bí xanh 21.500 đồng/kg, tăng 2.500 đồng/kg; cà chua 22.500 đồng/kg, giảm 12.500 đồng/kg; bắp cải trắng và cải xanh ổn định với giá 20.000 đồng/kg.
2. Sản phẩm chăn nuôi:
Các sản phẩm như thịt lợn, thịt gà, thịt bò đều có giá tăng nhẹ so với tháng trước, cụ thể: thịt lợn nạc thăn 135.000 đồng/kg, tăng 10.000 đồng/kg; thịt bò thăn 270.000 đồng/kg, tăng 35.000 đồng/kg; gà ta 118.750 đồng/kg, tăng 7.500 đồng/kg; gà công nghiệp 86.250 đồng/kg, tăng 7.500 đồng/kg.
Mức tăng này là do nhu cầu tiêu thụ tăng mạnh trước và trong dịp Tết Nguyên đán.
3. Vật tư nông nghiệp:
Giá vật tư nông nghiệp so với tháng trước ổn định.
II. Dự báo thị trường
Tháng 3 năm 2026, nguồn cung rau, củ, quả trên địa bàn tỉnh tiếp tục duy trì ổn định; nhu cầu tiêu dùng sau Tết giảm so với tháng trước nên giá dự kiến không có biến động lớn.
Đối với sản phẩm chăn nuôi, giá dự kiến duy trì ở mức hiện tại; khả năng biến động không lớn nếu nguồn cung tiếp tục ổn định.
|
STT
|
Mã
hàng hóa
|
Tên hàng hóa, dịch vụ
|
Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cách
|
Đơn vị tính
|
Giá phổ biến
kỳ báo cáo
|
Giá bình
quân kỳ trước
|
Giá
bình quân kỳ này
|
Mức tăng
(giảm) giá bình quân
|
Tỷ lệ tăng
(giảm) giá
bình quân (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9) = (8-7)
|
(10) = (9/7)
|
|
I.
|
1
|
LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
01.001
|
Thóc tẻ
|
Theo quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật
|
đ/kg
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
0
|
0%
|
|
2
|
01.002
|
Gạo tẻ
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đài thơm 8
|
đ/kg
|
20.000-24.000
|
24.200
|
22.000
|
-2.200
|
-9%
|
|
-
|
ST25
|
đ/kg
|
30.000-37.000
|
32.500
|
33.500
|
1.000
|
3%
|
|
-
|
OM 5451
|
đ/kg
|
19.000
|
16.000
|
19.000
|
3.000
|
19%
|
|
3
|
01.003
|
Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi)
|
|
đ/kg
|
69.000-72.500
|
65.250
|
70.750
|
5.500
|
8%
|
|
4
|
01.004
|
Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn)
|
|
đ/kg
|
130.000-140.000
|
125.000
|
135.000
|
10.000
|
8%
|
|
5
|
01.005
|
Thịt bò thăn
|
Loại 1 hoặc Phổ biến
|
đ/kg
|
260.000-280.000
|
235.000
|
270.000
|
35.000
|
15%
|
|
6
|
01.006
|
Thịt bò bắp
|
Bắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 - 300 gram/ cái
|
đ/kg
|
270.000-320.000
|
260.000
|
295.000
|
35.000
|
13%
|
|
7
|
01.007
|
Gà ta
|
Còn sống, loại 1,5 - 2kg /1 con
|
đ/kg
|
107.500-130.000
|
111.250
|
118.750
|
7.500
|
7%
|
|
8
|
01.008
|
Gà công nghiệp
|
Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5 - 2kg /1 con
|
đ/kg
|
77.500-95.000
|
78.750
|
86.250
|
7.500
|
10%
|
|
9
|
01.009
|
Cá quả (cá lóc)
|
Loại 2 con/1 kg hoặc phổ biến
|
đ/kg
|
75.000
|
75.000
|
75.000
|
0
|
0%
|
|
10
|
01.010
|
Cá chép
|
Phổ biến loại 1,2 - 2kg/ con
|
đ/kg
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
0
|
0%
|
|
11
|
01.011
|
Tôm thẻ chân trắng
|
Loại 40-45 con/kg
|
đ/kg
|
180.000-200.000
|
180.000
|
190.000
|
10.000
|
6%
|
|
12
|
01.012
|
Bắp cải trắng
|
Loại to vừa khoảng 0,5- 1kg /bắp
|
đ/kg
|
20.000-30.000
|
20.000
|
20.000
|
0
|
0%
|
|
13
|
01.013
|
Cải xanh
|
Cải ngọt hoặc cải cay theo mùa
|
đ/kg
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
0
|
0%
|
|
14
|
01.014
|
Bí xanh
|
Quả từ 1 – 2kg hoặc phổ biến
|
đ/kg
|
20.000-22.000
|
18.500
|
21.000
|
2.500
|
14%
|
|
15
|
01.015
|
Cà chua
|
Quả to vừa từ 8 – 10 quả/kg
|
đ/kg
|
30.000
|
35.000
|
22.500
|
-12.500
|
-36%
|
|
16
|
01.016
|
Giò lụa
|
Loại 1kg
|
đ/kg
|
140.000-220.000
|
165.000
|
180.000
|
15.000
|
9%
|
|
17
|
01.017
|
Đường ăn bao gồm cả đường trắng và đường tinh luyện
|
Theo quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật
|
đ/kg
|
17.000-25.000
|
21.900
|
23.667
|
1.767
|
8%
|
|
II
|
2
|
VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
02.001
|
Phân đạm, phân DAP, phân NPK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân đạm
|
Phân urê Phân bón vô cơ đơn chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N), có công thức CO(NH2)2. Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Hàm lượng đạm tổng số (% khối lượng Nts) ≥ 46%; Hàm lượng Biuret ≤ 1,2%; Độ ẩm ≤ 1%.
|
đ/kg
|
13.000
|
13.000
|
13.000
|
0
|
0%
|
|
|
|
Phân DAP
|
Phân bón vô cơ phức hợp chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) và lân (P) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học, có công thức (NH4)2HPO4. Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Hàm lượng đạm tổng số (% khối lượng Nts) ≥ 15%; Hàm lượng lân hữu hiệu (% khối lượng P2O5hh) ≥ 42%; Hàm lượng Cadimi (Cd) ≤ 12 ppm; Độ ẩm ≤ 2,5%.
|
đ/kg
|
22.500
|
22.500
|
22.500
|
0
|
0%
|
|
|
|
Phân NPK
|
Phân bón vô cơ hỗn hợp trong thành phần chứa 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng gồm đạm (N), lân (P) và kali (K). Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh) ≥ 18%. Trong đó, hàm lượng của mỗi thành phần đạm tổng số (Nts), lân hữu hiệu (P2O5hh), kali hữu hiệu (K2Ohh) ≥ 3%. Độ ẩm ≤ 5%.
|
đ/kg
|
10.000-20.000
|
15.000
|
15.000
|
0
|
0%
|
|
19
|
02.002
|
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thuỷ sản
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
Nhóm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn thịt (giai đoạn khối lượng từ 25kg trở lên hoặc trên 60 ngày tuổi)
|
bao 25 kg
|
310.000-335.000
|
327.500
|
327.500
|
0
|
0%
|
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt (giai đoạn nuôi thịt trước xuất chuồng)
|
bao 25 kg
|
280.000-300.000
|
295.000
|
295.000
|
0
|
0%
|
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ trứng (giai đoạn đẻ trứng)
|
bao 25 kg
|
280.000-285.000
|
287.500
|
287.500
|
0
|
0%
|
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt (giai đoạn nuôi thịt trước xuất chuồng)
|
bao 25 kg
|
250.000-280.000
|
270.000
|
270.000
|
0
|
0%
|
|
|
|
Nhóm nguyên liệu thức ăn
chăn nuôi
|
Ngô hạt
|
đ/kg
|
8.000
|
10.000
|
10.000
|
0
|
0%
|
|
|
|
Cám gạo
|
đ/kg
|
7.000-9.000
|
7.500
|
7.500
|
0
|
0%
|
|
|
|
Lúa mì
|
đ/kg
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
0
|
0%
|
|
|
|
Thức ăn thủy sản
|
Thức ăn bổ sung (Emin)
|
đ/lít
|
73.000
|
70.000
|
70.000
|
0
|
0%
|
|
|
|
Thức ăn bổ sung (Vino-Wa)
|
đ/lít
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
0
|
0%
|
|
|
|
Thức ăn bổ sung (LiquaMin)
|
đ/lít
|
33.000
|
33.000
|
33.000
|
0
|
0%
|
|
|
|
Thức ăn bổ sung (Nutri)
|
đ/lít
|
130.000
|
130.000
|
130.000
|
0
|
0%
|
|
|
|
Muối tinh
|
đ/kg
|
1.320
|
1.320
|
1.320
|
0
|
0%
|
|
|
|
Muối sấy
|
đ/kg
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
0
|
0%
|
|
|
|
Bột cá (đạm >50%)
|
đ/kg
|
21.500
|
21.500
|
21.500
|
0
|
0%
|
|
|
|
Bột cá (đạm 60%)
|
đ/kg
|
26.700
|
26.700
|
26.700
|
0
|
0%
|
|
|
|
Bột cá (đạm 62%)
|
đ/kg
|
32.500
|
32.500
|
32.500
|
0
|
0%
|
|
|
|
Bột cá (đạm 65%)
|
đ/kg
|
37.000
|
37.000
|
37.000
|
0
|
0%
|
|
|
|
Bột Tảo Spirulina
|
đ/kg
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
0
|
0%
|
Lê Vũ Linh - Trạm CLATTP